Home
Thứ bảy, 07-12-2019   
     
Khảo cổ học khóa luận (Tủ sách của bảo tàng nhân học)

 

 

KHẢO CỔ HỌC (Khoá luận, luận văn, luận án)    

 

STT

Tác giả

Tên luận văn

Năm

hiệu

  1.  

Nguyễn Trung Chiến

Bản vẽ một số hiện vật bằng đá của di chỉ Rú Dầu ở Nghệ Tĩnh

Hà Nội, 1977

KCL:0001

  1.  

Triệu Đình Huyên

Đồ gốm di chỉ Thành Dền (phụ lục)

Hà Nội, 1983

KCL:0002

  1.  

Triệu Đình Huyên

Đồ gốm di chỉ Thành Dền

Hà Nội, 1983

KCL:0003

  1.  

Nguyễn Tuấn Lâm

Nghề đúc đồng trong giai đoạn Đồng Đậu qua các vết tích ở di chỉ Thành Dền

Hà Nội, 1983

KCL:0004

  1.  

Hoàng Văn Thưởng

Báo cáo khai quật di chỉ Thành Dền lần I

Hà Nội, 1983

KCL:0005

  1.  

 

 

 

KCL:0006

  1.  

Bùi Thuý Nga

Báo cáo khai quật di chỉ khảo cổ học Đồng Đậu lần thứ V

Hà Nội, 1991

KCL:0007

  1.  

Trần Tuyết Minh

Đồ gốm văn hoá Sa Huỳnh sơ kỳ sắt ở Quảng Nam, Đà Nẵng loại hình và kỹ thuật

Hà Nội, 1991

KCL:0008

  1.  

Vũ Thị Ninh

Báo cáo khai quật di chỉ Chàm cổ ở Trà Kiệu

Hà Nội, 1991

KCL:0009

  1.  

Đỗ Quang Trọng

Sưu tập trống đồng Cẩm Thuỷ lưu trữ ở bảo tàng Thanh Hoá

Hà Nội, 1993

KCL:0010

  1.  

Nguyễn Mạnh Thắng

Những phát hiện trống đồng ở Lào Cai năm 1993

Hà Nội, 1994

KCL:0011

  1.  

Lê Thị Hiệp

Nhóm trống Đông Sơn ở thị xã Lào Cai năm 1994

 

KCL:0012

  1.  

Đinh Thạch Anh

Tìm hiểu đồ sắt Đông Sơn phát hiện tại Lào Cai

Hà Nội, 1996

KCL:0013

  1.  

Vũ Triều Dương

Những hệ thống giếng xếp đá cổ ở Quảng Trị

Hà Nội, 1992

KCL:0014

  1.  

Phạm Thị Sương Bích

Gốm men Lam Kinh qua hai đợt khai quật (1996-1997)

Hà Nội, 1998

KCL:0015

  1.  

Phạm Vũ Sơn

Báo cáo khai quật di chỉ thành Dền lần thứ 3

Hà Nội, 1998

KCL:0016

  1.  

Bùi Kim Đĩnh

Báo cáo khai quật di chỉ Đình Tràng lần thứ 4- (Phụ Bản)

Hà Nội, 1999

KCL:0017

  1.  

Bùi Kim Đĩnh

Báo cáo khai quật di chỉ Đình Tràng lần thứ 4

Hà Nội, 1999

KCL:0018

  1.  

Hoàng Anh Tuấn

Báo cáo kết quả thám sát Cù lao Chàm

Hà Nội, 1999

KCL:0019

  1.  

Hoàng Anh Tuấn

Báo cáo kết quả thám sát Cù lao Chàm (phụ bản)

Hà Nội, 1999

KCL:0020

  1.  

Nguyễn Thị Thanh Liễu

Khu di tích mộ táng văn hoá Sa Huỳnh ở gò Mả Vôi huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam

Hà Nội,  2000

KCL:0021

  1.  

Nguyễn Thị Thanh Liễu

Khu di tích mộ táng văn hoá Sa Huỳnh ở gò Mả Vôi huyện Duy Xuyên tỉnh Quảng Nam (Phụ bản)

Hà Nội,  2000

KCL:0022

  1.  

Vũ Thị Mai

Di chỉ khảo cổ học Lung Leng trong nghiên cứu văn hoá tiền sử Kon Tum

Hà Nội, 2000

KCL:0023

  1.  

Lại Văn Tới

Các di tích đồng thau và sắt sớm khu vực Cổ Loa trong bối cảnh thời đại kim khí đồng bằng Bắc Bộ

Hà Nội, 2000

KCL:0024

  1.  

Nguyễn Văn Cường

Văn hoá Mai Pha ở Lạng Sơn

Hà Nội, 2001

KCL:0025

  1.  

Đinh Tuấn Ngọc

Báo cáo kết quả khai quật di chỉ Nam Thổ Sơn

Hà Nội, 2001

KCL:0026

  1.  

Đinh Tuấn Ngọc

Báo cáo kết quả khai quật di chỉ Nam Thổ Sơn (phụ lục)

Hà Nội, 2001

KCL:0027

  1.  

Bùi Minh Trí

Gốm hợp Lễ trong phức hợp gốm sứ thời Lê

 

KCL:0028

  1.  

Hoàng Anh Tuấn

Cù Lao Chàm và hoạt động thương mại biển của Châmpa thế kỷ VII- X

Hà Nội, 2001

KCL:0029

  1.  

 

 

 

KCL:0030

  1.  

Nguyễn Trung Đỗ

Di tích đất đắp hình tròn Bình Phước

Hà Nội, 2002

KCL:0031

  1.  

Phạm Đức Hân

Cụm di tích Đình – Chùa Hữu Bằng (Hà Tây) kiến trúc và điêu khắc

Hà Nội, 2009

KCL:0032

  1.  

Trần Đức Anh Sơn

Đồ sứ Việt Nam kí kiểu tại Trung Hoa từ 1804-1924 hiện tàng trữ tại bảo tàng cung đình Huế

Hà Nội, 2002

KCL:0033

  1.  

Đoàn Ngọc Khôi

Di tích Xóm ốc và vấn đề văn hoá Sa Huỳnh vùng duyên hải Nam Trung Bộ

Hà Nội, 2003

KCL:0034

  1.  

ThoongMy Duan SakDa

Chùa SiSaKet (Viên Chăn- CHDCND Lào) nghệ thuật kiến trúc và điêu khắc

Hà Nội, 2003

KCL:0035

  1.  

Nguyễn Đăng Cường

Báo cáo kết quả khai quật di tích Hoà Diêm xã Cam Thịnh Đông thị xã Cam Ranh, Khánh Hoà

Hà Nội,

KCL:0036

  1.  

Nguyễn Đăng Cường

Báo cáo kết quả khai quật di tích Hoà Diêm xã Cam Thịnh Đông thị xã Cam Ranh, Khánh Hoà(Phụ lục)

Hà Nội,

KCL:0037

  1.  

Trịnh  Hoàng Hiệp

Di tích Mán Bạc và mối quan hệ của nó với các di tích tiền Đông Sơn ở Đồng Bằng Sông Hồng

Hà Nội, 2004

KCL:0038

  1.  

Trương Đắc Chiến

Đồ đá và đồ gốm ở địa điểm khảo cổ học Gò Hội qua hai lần khai quật

Hà Nội, 2004

KCL:0039

  1.  

Nguyễn Thị Mai Hương

Thực vật thơì tiền sơ sử ở miền Bắc Việt Nam qua từ liệu bào tử phấn hoa

Hà Nội, 2004

KCL:0040

  1.  

Nguyễn Ngọc Quý

Báo cáo khai quật di chỉ Gò Hội

Hà Nội, 2004

KCL:0041

  1.  

Đặng Hồng Sơn

Báo cáo khai quật di chỉ Xóm Rền lần thứ III và lần thứ IV

Hà Nội, 2004

KCL:0042

  1.  

Ngô Thế Bách

Sưu tập hiện vật ở di tích chùa Báo Ân (Gia Lâm, Hà Nội) khai quật đợt II, 2003

Hà Nội, 2005

KCL:0043

  1.  

Tạ Quốc Khánh

Đình làng Hạ Hiệp Hà Tây, Kiến trúc và điêu khắc

Hà Nội, 2005

KCL:0044

  1.  

Bùi Thu Phương

Hoa văn và kĩ thuật tạo hoa văn ở di chỉ Xóm Rền.

Hà Nội, 2005

KCL:0045

  1.  

Hoàng Thuý Quỳnh

Báo cáo khai quật di chỉ Thành Dền lần thứ IV

Hà Nội, 2005

KCL:0046

  1.  

Nguyễn Anh Thư

Bước đầu tìm hiểu về loại hình di tích hố đất đen trong một số địa điểm văn hoá Phùng Nguyên

Hà Nội, 2005

KCL:0047

  1.  

Đinh Ngọc Triển

Sưu tập hiện vật văn hoá Hạ Long tại Bảo tàng Lịch sử Việt Nam

Hà Nội, 2005

KCL:0048

  1.  

Lê Thị Liên

Nghệ thuật Phật giáo và Hindu giáo ở Đồng Bằng sông Cửu Long trước thế kỷ X

Hà Nội, 2003

KCL:0049

  1.  

Phùng Đức Tơn

Báo cáo khai quật hai di chỉ gò Chùa Cao lần thứ nhất và Thành Dền lần thứ hai

Hà Nội, 2005

KCL:0050

  1.  

Nguyễn Mạnh Thắng

Nhóm di tích thời đại kim khí ven biển tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

 

KCL:0051

  1.  

Mai Thuỳ Linh

Kết quả khai quật địa điểm đồi Đồng Dâu, tháng 12 năm 2005

 

KCL:0052

  1.  

Nguyễn Thị Thao Giang

Báo cáo khai quật di tích Nghĩa Lập lần thứ hai

Hà Nội, 2007

KCL:0053

  1.  

Bùi Kim Đĩnh

Gốm men trắng văn in ở di tích Lam Kinh - Thanh Hoá

Hà Nội, 2006

KCL:0054

  1.  

Bùi Kim Đĩnh

Gốm men trắng văn in ở di tích Lam Kinh - Thanh Hoá

Hà Nội, 2006

KCL:0055

  1.  

Nguyễn Huy Sơn

Khai quật di tích Xóm trại Gốm lần thư snhất

Hà Nội, 2007

KCL:0056

  1.  

Vũ Quốc Hiền

Văn hoá Xóm Cồn và vị trí của nó trong thời đại kim khí ven biển miền Trung

Hà Nội, 1996

KCL:0057

  1.  

Nguyễn Hữu Hưng

Những di vật đá và đồng ở thành Dền qua lần khai quật thứ II

Hà Nội, 1984

KCL:0058

  1.  

Nguyễn Đăng Cường

Báo cáo kết quả khai quật di tích Hoà Diêm, Cam Thịnh Động, Cam Ranh, Khánh Hoà

Hà Nội, 2004

KCL:0059

  1.  

Nguyễn Đăng Cường

Báo cáo kết quả khai quật di tích Hoà Diêm, Cam Thịnh Động, Cam Ranh, Khánh Hoà (Phụ lục)

Hà Nội, 2004

KCL:0060

  1.  

Ngô Thị Lan

Trang trí trên ngói ở Hoàng t hành Thăng Long qua tư liệu khai quật hố D4, D5, D6 khu D địa điểm 18 Hoàng Diệu, Hà Nội

Hà Nội, 2006

KCL:0061

  1.  

Trương Đắc Chiến

Đồ gốm và Đồ đá ở địa điểm Khảo cổ học Gò Hội, qua hai lần Khai quật

Hà Nội, 2004

KCL:0062

  1.  

Đặng Hồng Sơn

Vật liệu kiến trúc thời Trần - Hồ ở thành nhà Hồ, Nam Giao và Ly Cung

Hà Nội, 2007

KCL:0063

  1.  

Nguyễn Thị Hương

Chùa Báo Ân và một số vấn đề Lịch sử - Nghệ thậut Kiến trúc Phật giáo thời Trần

HàNội, 2007

KCL: 006

  1.  

Trần Thị Trúc Đào

Gốm hoa nâu Việt Nam

Hà Nội, 2007

KCL:0065

  1.  

Hoàng Thanh Tùng

Gốm cổ Bầu Trám trong đợt khai quật 1992, Quảng Nam Đà Nẵng

Hà Nội, 1995

KCL:0066

  1.  

Nguyễn Đức Bình

Báo cáo khai quật di chỉ Khảo cổ học Gò Bông

Hà Nội, 2008

KCL 0067

  1.  

Thong Lith Luangkhoth

Đô thị cổ Sresthapura và thánh địa Vát Phu trong bối cảnh Chăm Xắc nước cộng hoà dân chủ nhân dân Lào

Hà Nội, 2007

KCL:0068

  1.  

Trần Anh Dũng

 Các khu nung gốm 10 thế kỷ đầu Công nguyên ở miền Bắc Việt Nam

Hà Nội, 2008

KCL:0069

  1.  

Chu Mạnh Quyền

Báo cáo Khai quật di chỉ Dương Xá năm 2008

Hà Nội, 2008

KCL:0070

  1.  

Nguyễn Thơ Đình

Báo cáo Khai quật di chỉ Đồi Đồng Dâu lần thứ II

Hà Nội, 2008

KCL:0071

  1.  

Nguyễn Thị Hảo

Báo cao kết quả Khai quật di chỉ Thạch Lạc (Thạch Hà, Hà Tỉnh), 2004

Hà Nội, 2005

KCL:0072

  1.  

Nguyễn Thị Thúy

Báo cao kết quả Khai quật di chỉ Thạch Lạc (Thạch Hà, Hà Tỉnh), 2005

Hà Nội, 2006

KCL:0073

  1.  

Nguyễn Văn Quảng

Các di tích Văn hóa Cham Pa ở Thừa Thiên Huế

Hà Nội, 2010

KCL:0074

  1.  

Nguyễn Thắng

Báo cáo khai quật di chỉ Gò Mã Phượng và Gò Dền Rắn lần thứ nhất

Hà Nội, 2011

KCL:0075

  1.  

Trương Kim Chi

Đồ gốm Văn hóa Đa Bút

Hà Nội, 1994

KCL:0076

  1.  

Nguyễn Đức Sơn

Bản đồ Khảo cổ học Nghệ Tĩnh (bản vẽ)

Hà Nội, 1976

KCL:0077

  1.  

Phan Văn Tiến

Gốm sứ trên các trang trí kiến trúc trong lăng tẩm của các vua triều Nguyễn ở Huế

Hà Nội, 2011

KCL:0078

  1.  

Lê Hải Đăng

Di chỉ Huổi Ca trong bối cảnh tiền sử thượng du sông Đà

Hà Nội, 2012

KCL:0079

  1.  

Đỗ Quang Trọng

Khu sản xuất gốm Tam Thọ (Thanh Hóa)

Hà Nội, 2005

KCL:0080

 

 
 
Địa chỉ: Tầng 3-4 Nhà D - 336 Nguyễn Trãi - Thanh Xuân - Hà Nội
Điện thoại: 04. 3 5589477 / Email:baotangnhanhoc@yahoo.com