Home
Thứ hai, 09-12-2019   
     
Dân tộc học (Tủ sách của bảo tàng nhân học)
DANH MỤC SÁCH DÂN TỘC HỌC
TỦ SÁCH CỦA BẢO TÀNG NHÂN HỌC
 
Stt
Tác giả
Tên Sách
Nxb
Năm
Kí hiệu
1
Hà Thị Nự
Giá trị văn hoá trong nghề thủ công đan lát của các tộc người Việt Nam
Văn hoá Dân tộc
2004
DT 0001
2
Hoàng Lương
Hoa văn Thái
Lao Động, Hà Nội
2003
DT 0002
3
Diệp Đình Hoa
Làng cây dừa (Tập I)
Khoa học xã hội
2004
DT 0003
4
Diệp Đình Hoa
Làng cây dừa (Tập II)
Khoa học xã hội
2004
DT 0004
5
Từ Chi
Góp phần tìm hiểu văn hoá và tộc người,
Văn hoá dân tộc,
2004
DT 0005
6
Charles Keyes
Tính dân tộc và quan hệ ở Đông Nam á và Việt Nam
Hà Nội
2005
DT 0006
7
Bộ Ngoại giao và Thương mai
Vũ điệu trên cát
Văn hoá-Thông tin
2005
DT 0007
8
Bộ Ngoại giao và Thương mai
Vũ điệu trên cát
Văn hoá-Thông tin
2005
DT 0008
9
Bộ Ngoại giao và Thương mai
Vũ điệu trên cát
Văn hoá-Thông tin
2005
DT 0009
10
Hoàng Thị Quỳnh Nga
Sli lượn hát đôi của người Tày Nùng ở Cao Bằng
VHTT
2003
DT 0010
11
Trịnh Duy Luân và Nguyễn Quang Vinh
Tác động kinh tế-xã hội của đổi mới trong lĩnh vực nhà ở đô thị
KHXH
1998
DT 0011
12
Hoàng Lương
Lễ hội thiểu số của các dân tộc thiểu số ở miền Bắc Việt Nam
VHDT
2002
DT 0012
13
Diệp Trung Bình
Lễ hội cổ truyền các dântộc Hoa, Sán Dìu ở Việt Nam
VHDT
2002
DT 0013
14
Trung tâm Tiền sử Đông Nam á
Thói quen ăn đất đá ở Việt Nam HIện trạng và những kiến giải khoa học
BTDTVN
2005
DT 0014
15
Trường ĐHKHXH&NV
Toạ đàm Xây dựng taì liệu liệu tham khảo chương trình đào tạo nhân học
Hà Nội
2004
DT 0015
16
Nguyễn Đình Khoa
Các dân tộc ở Việt Nam
KHXH
1983
DT 0016
17
Trung tâm KHXH & NV Quốc gia
Sự phát triển văn hoá xã hội của người Dao: hiện tại và tương lai
Hà Nội
1998
DT 0017
18
TT KHXH& NV
Người Xơ Đăng ở Việt Nam
Hà Nội
1998
DT 0018
19
Đỗ Đức Lợi
Tập tục chu kỳ đời người của các tộc người ngôn ngữ Hmông - Dao ở Việt Nam
VHDT
2002
DT 0019
20
Đoàn Văn Phúc
Từ vựng các phương ngữ Ê Đê
Tp. Hồ Chí Minh
1998
DT 0020
21
Trường ĐHKHXH&NV
Toạ đàm khung chương trình Thạc sĩ Nhân học
2004
2004
DT 0021
22
Viện VH Thông tin
Toạn đàm đánh giá chương trình đào tạo Tiến sĩ
 
2003
DT 0022
23
Chu Thái Sơn (cb)
Người Dao
NXB Trẻ
2005
DT 0023
24
Nguyễn Văn Huy
Từ dân tộc học đến Bảo tàng dân học: con đường học tập và nghiên cứu (Tập II)
KHXH
2005
DT 0024
25
Nguyễn Văn Huy
Từ dân tộc học đến Bảo tàng dân học: con đường học tập và nghiên cứu (Tập I)
KHXH
2005
DT 0025
26
Nguyễn Khắc Tụng và Nguyễn Anh Cường
Trang phục cổ truyền của người Dao
KHXH
2004
DT 0026
27
Ka Số Liểng & Ma Mơ Khử
Trường ca Hbia Tà Lúi -Kalipu, Dân tộc Chăm Phú Yên
VHDT
2002
DT 0027
28
Mai Thanh Sơn
Văn hoá vật chất người Phù Lá
VHDT
2002
DT 0028
29
Ngọc Hải
Bản sắc văn hoá dân tộc Mảng
VHDT
2003
DT 0029
30
Trung tâm KHXH và NV Quốc gia
Các công trình của Bảo tàng Dân tộc học Việt Nam III
KHXH
2002
DT 0030
31
Trung tâm KHXH và NV Quốc gia
Các công trình của Bảo tàng Dân tộc học Việt Nam IV
KHXH
2004
DT 0031
32
Trung tâm KHXH và NV Quốc gia
Các công trình của Bảo tàng Dân tộc học Việt Nam V
KHXH
2005
DT 0032
33
Bế Viết Đẳng
Dân tộc học Việt Nam - Định hướng và thành tựu nghiên cứu (1973-1998)
KHXH
2006
DT 0033
34
Trần Bình
Dân tộc Xinh Mun ở Việt Nam
VHDT
1999
DT 0034
35
Trung tâm KHXH & NV Quốc gia
Dân tộc Si La ở Việt Nam
VHDT
2001
DT 0035
36
Trung tâm KHXH & NV Quốc gia
Dân tộc Khơ Mú ở Việt Nam
VHDT
1999
DT 0036
37
Nguyễn Văn Huy và tác giả khác
Đồ vải của người Thái ở tiểu vùng sông Mê Kông - tiếp nối và biến đổi
BT Dân tộc học Việt Nam
2006
DT 0037
38
Ngô Văn Doanh
Lễ hội Ri Ja Nư Gar của người Chăm
VHDT
1998
DT 0038
39
Chu Thái Sơn (cb) và Phạm Văn Lợi
Người Co
Trẻ
2005
DT 0039
40
Chu Thái Sơn (cb) và Nguyễn Trường Giang
Người Gia Rai
Trẻ
2005
DT 0040
41
Bùi Tuyết Mai (cb)
Người Mường trên đất tổ Hùng Vương
VHTT
2001
DT 0041
42
Nguyễn Văn Sửu
Bài giảng môn: Nhập môn Nhân học Xã hội
 
2007
DT 0042
43
Nguyễn Thị Huyền Trang
Biểu tượng mặt trời trên sản phẩm dệt của một số dân tộc Việt Nam
 
2008
DT 0043
44
Hoàng Lương
Văn hoá các dân tộc Tây Bắc Việt Nam
Trường ĐHVH Hà Nội
2005
DT 0044
45
Đoàn Văn Phúc
Từ vựng phương ngữ Ê-đê (Lexique des dialectes Êđê)
Tp. Hồ Chí Minh
1998
DT 0045
46
Henri Maitre
Rừng Người Thượng – Vùng rừng núi cao nguyên miền Trung Việt Nam
Tri Thức
2008
DT 0046
47
Diệp Trung Bình (chủ biên)
Hoa văn trên vải các dân tộc thiểu số vùng Đông Bắc Bắc Bộ Việt Nam
Văn hóa Dân tộc
1997
DT 0047
48
Đỗ Thị Hũa
Các tộc người thiểu số nhóm ngôn ngữ Việt – Mường và Tày - Thái
Văn hóa Dân tộc
2003
DT 0048
49
 Nông Quốc Tuấn
Trang phục cổ truyền của người Dao ở Việt Nam
Văn hóa Dân tộc
2002
DT 0049
50
Sở Văn hoá thông tin tỉnh Gia Rai, Kon Tum.
Hoa văn các dân tộc Gia Rai, Ba Na
Xớ nghiệp Quốc doanh
1986
DT 0050
51
Lờ Sĩ Giỏo (cb), Hoàng Lương, Lõm Bỏ Nam
Dân tộc học đại cương
Giỏo dục
2009
DT 0051
52
Trần Trí Dõi
Chính sách ngôn ngữ văn hóa các dân tộc ở Việt Nam
ĐHQG Hà Nội
2003
DT 0052
53
Trần Trí Dõi
Chớnh sách ngôn ngữ văn hóa các dân tộc ở Việt Nam
ĐHQG Hà Nội
2003
DT 0053
54
Trần Trí Dõi
Chính sách ngôn ngữ văn hóa các dân tộc ở Việt Nam
ĐHQG Hà Nội
2003
DT 0054
55
Đào Huy Quyền
Nhạc khí dân tộc Jrai và Banar
Xuất bản Trẻ
1998
DT 0055
56
Đào Huy Quyền
Tượng gỗ Tây Nguyên
Tổng hợp Tp Hồ Chí Minh
 
DT 0056
57
Phạm Văn Quyết
Tôn giáo và biến đổi mức sinh (từ trường hợp thiên chúa giáo xứ đạo Bùi Chu - Nam Định)
ĐHQG Hà Nội
2007
DT 0057
58
Phạm Văn Quyết
Tôn giáo và biến đổi mức sinh (từ trường hợp thiên chúa giáo xứ đạo Bùi Chu - Nam Định).
ĐHQG Hà Nội
2007
DT 0058
59
Phạm Văn Quyết
Tôn giáo và biến đổi mức sinh (từ trường hợp thiên chúa giáo xứ đạo Bùi Chu - Nam Định).
ĐHQG Hà Nội
2007
DT 0059
60
Viện nghiên cứu Tôn giáo
Nhà thờ Công giáo ở Việt Nam: Kiến trúc- lịch sử
NXB tổng hợp Tp Hồ Chí Minh.
2004
DT 0060
61
Nguyễn Thị Tâm
Tín ngưỡng thờ rồng của người Việt (Kinh) ở xứ Kinh Bắc
Khóa Luận
2009
DT 0061
62
Lương Văn Hy, Ngô Văn Lệ, Nguyễn Văn Tiệp,...
Hiện đại và động thái của truyền thống ở Việt Nam: Những cách tiếp cận Nhân học (Quyển 1)
Nxb ĐHQG Tp Hồ Chí Minh
2010
DT 0062
63
Lương Văn Hy, Ngô Văn Lệ, Nguyễn Văn Tiệp,...
Hiện đại và động thái của truyền thống ở Việt Nam: Những cách tiếp cận Nhân học (Quyển 2)
Nxb ĐHQG Tp Hồ Chí Minh
2010
DT 0063
64
Nguyễn Kinh Chi, Nguyễn Đổng Chi
Người Ba- Na ở Kon Tum
Nxb Tri Thức
2011
DT 0064
65
Lâm Bá Nam
Nghề dệt cổ truyền ở Đồng bằng Bắc Bộ Việt Nam
Nxb KHXH
1999
DT 0065
66
Trung tâm Khoa học và Nhân văn Quốc gia
THE SEDANG OF VIET NAM
Hà Nội
1998
DT 0066
67
Viện Văn hóa Nghệ thuật
Tập quán quản lý và khai thác rừng, đất rừng, nguồn nước của dân tộc Hà Nhì ở Mường Tè – Lai Châu
Hà Nội
2008
DT 0067
68
Bảo tàng Văn hóa các dân tộc Việt Nam
Nghề thủ công truyền thống của người Nùng
Nxb VHDT
2006
DT 0068
69
Bảo tàng Văn hóa các dân tộc Việt Nam
Văn hóa phi vật thể của các dân tộc vùng lòng hồ thủy điện Tuyên Quang
Nxb VHTT
2006
DT 0069
70
Lương Hồng Quang (chủ biên), Nguyễn Thị Thanh Hoa, Bùi Thị Kim Phương
Câu Chuyện Làng Giang
Nxb ĐHQGHN
2011
DT 0070
71
Lương Hồng Quang (chủ biên), Nguyễn Thị Thanh Hoa, Bùi Thị Kim Phương
Câu Chuyện Làng Giang
Nxb ĐHQGHN
2011
DT 0071
72
Báo cáo nghiên cứu chính sách của ngân hàng thế giới
Đưa vấn đề giới vào phát triển
Nxb Văn hóa – Thông tin
2001
DT 0072
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

 

 
 
 
Địa chỉ: Tầng 3-4 Nhà D - 336 Nguyễn Trãi - Thanh Xuân - Hà Nội
Điện thoại: 04. 3 5589477 / Email:baotangnhanhoc@yahoo.com