Home Thư viện Danh mục sách ngoại văn
Thứ hai, 09-12-2019   
     
English
Chỉ mục bài viết
English
Page 2
Page 3
Page 4
Page 5
Page 6
Tất cả các trang

 

ENGLISH (SÁCH TIẾNG ANH)

 

Stt

Tác giả

Tên sách

Nxb

Ký hiệu

 1

Toby Miller

A companion to Cultural studies (Con đường tới văn hóa)

 

NNE:0001

 2

C. Ravindranatha Reddy

India and VietNam: Era of Friendship and Cooperation

(Ấn Độ và Việt Nam: Kỷ nguyên hữu nghị và hợp tác).

EMERALD PUBLISHERS, 2009

NNE:0002

 3

Brian M.Fagan

Archaeology a brief introduction  (Một cách giới thiệu ngắn về Khảo cổ học).

Harper collins

NNE:0003

 4

Adhyantmain & Abu Ridho Temayan di Indonesia

The ceramic society of Indonesia 1984

(Gốm Inđônêxia)

 

 

NNE:0004

 5

Carl O.Sauer

Agricultural Origins and Dispersals

(Nguồn gốc của Nông nghiệp và sự phân tán).

 

NNE:0005

 6

Ariel Golan

Myth and Sumbol: Sumbolism in prehistoric religions

(Biểu trưng trong tôn giáo tiền sử).

 

NNE:0006

 7

David J. Meltzer

American Archaeology past and Future

(Khảo cổ học Mỹ - Quá khứ và Tương lai)

Smithsonia institution press

NNE:0007

 8

Kira S.King

Alternative educational systems: a multi-case study in museum schools

(Hệ thống giáo dục thay thế: Cách học tập trong các bảo tàng trường học)

Indianna university 1996

NNE:0008

 9

 

Ancient trades and Cultural contacts in Southeast Asia 

(Thương mại cổ và sự tiếp xúc văn hóa ở Đông Nam Á)

Bangkok, ThaiLan, 1996

NNE:0009

10

Mechael B. Schifer

Advance in Archaeological Method and Theory

(Nâng cao lý thuyết và phương pháp trong Khảo cổ học). Volume 11

 

NNE:0010

11

Barnes Noble university paperbacks

Archaeology and Society

(Khảo cổ học và xã hội)

Grahame Clark

NNE:0011

12

Colin Renfrew

Archaeology and Language (Khảo cổ học và ngôn ngữ)

 

NNE:0012

13

Colin Renfrew

Archaeology and Language (Khảo cổ học và ngôn ngữ)

 

NNE:0013

14

Brian hayden

Archaeology: The science of once and future things

(Khảo cổ học: Khoa học của quá khứ và tương lai).

 

NNE:0014

15

Kim Won- Yong

Art and archaeology of ancient Korea

(Nghệ thuật và khảo cổ học Hàn Quốc cổ đại)

 

NNE:0015

16

Stephen Shennan

Archaeological approaches to cultural identity

(Tiếp cận khảo cổ học về bản sắc văn hóa)

London nin Hyman

NNE:0016

17

Clive Gamble

Archaerlogy the Basics (Cơ sở Khảo cổ học)

 

NNE:0017

18

Mechael B. Schifer

Advance in Archaeological Method and Theory

(Nâng cao lý thuyết và phương pháp Khảo cổ học). Volume 11

 

NNE:0018

19

Jane H. Kelly,  Marsha P. Hanen

Archaeology and the Methodology of Scinene

(Khảo cổ học và phương pháp luận khoa học)

 

NNE:0019

         

21

Art gallery of south Austrailia university of adelaide

Reseach centre for southesat asian ceramics

(Trung tâm nghiên cứu gốm sứ Đông Nam Á)

Rosemary Harper

NNE:0021

22

Kathleen M.Kenyon

Archaeoglogy in the holy land  

(Khảo cổ học vùng đất thánh)

 

NNE:0022

23

Ian Hodder

Archaeological theory in Europe  (Lý thuyết Khảo cổ học Châu Âu)

London and New York

NNE:0023

24

Elisabet Chinid

Atlas of animai bones, for prehistorians, Archaeologists and Quaternary Geologists

(Atlas về các loại xương động vật)

 Elsevier Rubilishing company Amrterdam London- New York

NNE:0024

25

David H. Meltzer

American Archaeology past and future

(Khảo cổ học Mỹ quá khứ và tương lai)

Smithsonian Institution Press

NNE:0025

26

 

Chungbuk National University Museum

(Bảo tàng Đại học Quốc gia Chungbuk)

 

NNE:0026

27

 

Cheongiu National Museum  (Bảo tàng Quốc gia Cheongiu)

 

NNE:0027

28

 

HuKay

The University of the Philippines Press

NNE:0028

29

 

Dok Champa

 

NNE:0029

30

 

Dona Ceramic Enterprise  (Đồ sứ Dona)

 

NNE:0030

31

Nguyễn Thừa Hỷ

Economic history of Hanoi in the 17th, 18th and 19th centuries

(Lịch sử kinh tế Hà Nội thế kỷ 17, 18 và 19)

Chính trị Quốc gia

NNE:0031

32

The KNCNIEB

Hanoi National University

Ecosystem and Biodiversity of Cat Ba National Park and Halong Bay, VietNam 1997 (Hệ sinh thái và tính đa dạng sinh học của Vườn Quốc gia Cát Bà và Vịnh Hạ Long, Việt Nam).

 

NNE:0032

33

Dena F.Dincauze

Envorenmetal Archaeology  

(Khảo cổ học môi trường)

Cambrigde University Press

NNE:0033

34

BR.B. Smith

Early South East Asia

(Bài tiểu luận về Khảo cổ học, Lịch sử và Lịch sử địa lý ĐNÁ sớm))

oxford university pres

NNE:0034

35

Patty Jo Watson

Explanation in Archeology (An Explicitly Sientific Approach)

Diễn giải trong Khảo cổ học.

Columbia university press

NNE:0035

36

 

Ethinicity and Ethinic relations in Viet Nam and Southeast Asia a reader

(Tộc người và mối quan hệ tộc người ở Việt Nam và Đông Nam Á)

 

NNE:0036

37

 

Encyclopedia of Asian History (1)              (Bách khoa lịch sử Châu Á 1)

 

NNE:0037

38

 

Encyclopedia of Asian History (2)              (Bách khoa lịch sử Châu Á 2)

 

NNE:0038

39

 

Encyclopedia of Asian History (3)              (Bách khoa lịch sử Châu Á 3)

 

NNE:0039

40

 

Encyclopedia of Asian History (4)              (Bách khoa lịch sử Châu Á 4)

 

NNE:0040

41

Fondazione ing. Carlo maurilio lerici

Geophysical Prospecting and togography at My Son

(Toàn cảnh địa lý và địa hình ở Mỹ Sơn)

 

NNE:0041

42

 

Hoi An world hertage (Di sản thế giới Hội An)

 

NNE:0042

43

Emilio F Moran

Human Adaptability (Khả năng thích ứng của con người)

 

NNE:0043

44

Jihn W Bennelt

Human Ecology as Human Behavior (Essays in Envirormental and Development Anthopology transeation Publishers

(Sinh thái con người như là hành vi ứng xử con người)

Transaciton Publishers

NNE:0044

 45

 

History Archaeology  (Khảo cổ học Lịch sử)

 

NNE:0045

 46

John B. Thomson

Ideology and modern Culture 

(Hệ tư tưởng và văn hóa hiện đại)

Stanford University Press  1990

NNE:0046

 47

Ennestene L . Green

In Search of man Readings in Archaeology

(Nghiên cứu về con người trong Khảo cổ học)

Little Brow and Thomson

NNE:0047

 48

Mario Bussgali

Oriental Architecture/1 (Kiến trúc phương Đông 1)

Electa

NNE:0048

 49

Mario Bussgali

Oriental Architecture/2 (Kiến trúc phương Đông 2)

Electa

NNE:0049

 50

James J. Hester

Introduction to Archaeology          (Cơ sở Khảo cổ học)

University Colorado

NNE:0050

 51

Johannes Moser

Hoabinhhian (Văn hóa Hòa Bình)

Linden Soft 1

NNE:0051

 52

 

Izena Shellnound 0

 

NNE:0052

53

 

The 1st  International Conference on the Hoabinhian Cultrure (The Korea Reseach Foudation):

Hội thảo lần thứ 1 về văn hóa Hòa Bình (Qũy nghiên cứu Hàn Quốc)

Dai hoc quoc gia Seoul

NNE:0053

54

Franhk Robert Vivelo

Cultural anthrolology handbook (a basic introduction)

Sổ tay Nhân học văn hóa -  giới thiệu cơ bản.

 

NNE:0054

55

R.C Mahumdo

Champa history culture of an Indian colonial Kingdom in the far east 2nd -16th Century (Lịch sử văn hóa Champa từ một vương quốc thuộc Ấn ở Phương Đông thế kỷ 2).

Gian Publishing House

NNE:0055

56

Phili D. Curtin

Cross cultural trades in world history

[So sánh giữa các nền văn hóa thương mại trong lịch sử thế giới]

Cambridge university press

NNE:0056

57

 

Crosroads an interdisciplinary Hournal of Southeast Asian Studies

 

NNE:0057

58

Robert Layton

Conflict in the Archaeology of living traditions

(Mâu thuẫn trong Khảo cổ học về những truyền thống sống)

 

NNE:0058

59

M.F.Ashley montagu

Culture man’s adaptive dimension

(Khả năng thích ứng của văn hóa loài người)

oxford univesity  press 1968

NNE:0059

60

Jacques Waardenburg

Clasical approaches to the study of religion (Volum 1)

(Tiếp cận Kinh điển trong nghiên cứu tôn giáo)

 

NNE:0060

61

ASEAN

Comparative museology and Museography in Asean

(So sánh bảo tàng học và bảo tàng tại Đông Nam Á)

 

NNE:0061

62

J.M. Wagstaff

Landscape and Culrure (Phong cảnh và Văn hóa)

Basic Blackwell

NNE:0062

63

 

Kendi (Gốm Kendi)

 

NNE:0063

64

 

Korea Cyber University

 

NNE:0064

65

Lee Kyong hee

Korean culture                   (Văn hóa Hàn Quốc)

 

NNE:0065

66

Korea

Korea cultural insights       (Hiểu biết văn hóa Hàn Quốc)

 

NNE:0066

67

 

Korea its history & culture (Hàn Quốc - Văn hóa và Lịch sử)

 

NNE:0067

68

 

Kickin’ up dust

 

NNE:0068

69

Peter Bellwood

Prehistory of the Indo Malaysion Archipelagy      

(Tiền sử Quần đảo Indo - Malai)

Acdemic press

NNE:0069

70

Keiji Imamura

Prehistoric Japan New perspectioves on insular East Asia

(Tiền sử Nhật Bản – Triển vọng mới về cư dân đảo Đông Á).

UCL press

NNE:0070



 
 
Địa chỉ: Tầng 3-4 Nhà D - 336 Nguyễn Trãi - Thanh Xuân - Hà Nội
Điện thoại: 04. 3 5589477 / Email:baotangnhanhoc@yahoo.com