Home Thư viện Danh mục sách ngoại văn
Thứ tư, 12-08-2020   
     
English
Chỉ mục bài viết
English
Page 2
Page 3
Page 4
Page 5
Page 6
Tất cả các trang

 

ENGLISH (SÁCH TIẾNG ANH)

 

Stt

Tác giả

Tên sách

Nxb

Ký hiệu

 1

Toby Miller

A companion to Cultural studies (Con đường tới văn hóa)

 

NNE:0001

 2

C. Ravindranatha Reddy

India and VietNam: Era of Friendship and Cooperation

(Ấn Độ và Việt Nam: Kỷ nguyên hữu nghị và hợp tác).

EMERALD PUBLISHERS, 2009

NNE:0002

 3

Brian M.Fagan

Archaeology a brief introduction  (Một cách giới thiệu ngắn về Khảo cổ học).

Harper collins

NNE:0003

 4

Adhyantmain & Abu Ridho Temayan di Indonesia

The ceramic society of Indonesia 1984

(Gốm Inđônêxia)

 

 

NNE:0004

 5

Carl O.Sauer

Agricultural Origins and Dispersals

(Nguồn gốc của Nông nghiệp và sự phân tán).

 

NNE:0005

 6

Ariel Golan

Myth and Sumbol: Sumbolism in prehistoric religions

(Biểu trưng trong tôn giáo tiền sử).

 

NNE:0006

 7

David J. Meltzer

American Archaeology past and Future

(Khảo cổ học Mỹ - Quá khứ và Tương lai)

Smithsonia institution press

NNE:0007

 8

Kira S.King

Alternative educational systems: a multi-case study in museum schools

(Hệ thống giáo dục thay thế: Cách học tập trong các bảo tàng trường học)

Indianna university 1996

NNE:0008

 9

 

Ancient trades and Cultural contacts in Southeast Asia 

(Thương mại cổ và sự tiếp xúc văn hóa ở Đông Nam Á)

Bangkok, ThaiLan, 1996

NNE:0009

10

Mechael B. Schifer

Advance in Archaeological Method and Theory

(Nâng cao lý thuyết và phương pháp trong Khảo cổ học). Volume 11

 

NNE:0010

11

Barnes Noble university paperbacks

Archaeology and Society

(Khảo cổ học và xã hội)

Grahame Clark

NNE:0011

12

Colin Renfrew

Archaeology and Language (Khảo cổ học và ngôn ngữ)

 

NNE:0012

13

Colin Renfrew

Archaeology and Language (Khảo cổ học và ngôn ngữ)

 

NNE:0013

14

Brian hayden

Archaeology: The science of once and future things

(Khảo cổ học: Khoa học của quá khứ và tương lai).

 

NNE:0014

15

Kim Won- Yong

Art and archaeology of ancient Korea

(Nghệ thuật và khảo cổ học Hàn Quốc cổ đại)

 

NNE:0015

16

Stephen Shennan

Archaeological approaches to cultural identity

(Tiếp cận khảo cổ học về bản sắc văn hóa)

London nin Hyman

NNE:0016

17

Clive Gamble

Archaerlogy the Basics (Cơ sở Khảo cổ học)

 

NNE:0017

18

Mechael B. Schifer

Advance in Archaeological Method and Theory

(Nâng cao lý thuyết và phương pháp Khảo cổ học). Volume 11

 

NNE:0018

19

Jane H. Kelly,  Marsha P. Hanen

Archaeology and the Methodology of Scinene

(Khảo cổ học và phương pháp luận khoa học)

 

NNE:0019

         

21

Art gallery of south Austrailia university of adelaide

Reseach centre for southesat asian ceramics

(Trung tâm nghiên cứu gốm sứ Đông Nam Á)

Rosemary Harper

NNE:0021

22

Kathleen M.Kenyon

Archaeoglogy in the holy land  

(Khảo cổ học vùng đất thánh)

 

NNE:0022

23

Ian Hodder

Archaeological theory in Europe  (Lý thuyết Khảo cổ học Châu Âu)

London and New York

NNE:0023

24

Elisabet Chinid

Atlas of animai bones, for prehistorians, Archaeologists and Quaternary Geologists

(Atlas về các loại xương động vật)

 Elsevier Rubilishing company Amrterdam London- New York

NNE:0024

25

David H. Meltzer

American Archaeology past and future

(Khảo cổ học Mỹ quá khứ và tương lai)

Smithsonian Institution Press

NNE:0025

26

 

Chungbuk National University Museum

(Bảo tàng Đại học Quốc gia Chungbuk)

 

NNE:0026

27

 

Cheongiu National Museum  (Bảo tàng Quốc gia Cheongiu)

 

NNE:0027

28

 

HuKay

The University of the Philippines Press

NNE:0028

29

 

Dok Champa

 

NNE:0029

30

 

Dona Ceramic Enterprise  (Đồ sứ Dona)

 

NNE:0030

31

Nguyễn Thừa Hỷ

Economic history of Hanoi in the 17th, 18th and 19th centuries

(Lịch sử kinh tế Hà Nội thế kỷ 17, 18 và 19)

Chính trị Quốc gia

NNE:0031

32

The KNCNIEB

Hanoi National University

Ecosystem and Biodiversity of Cat Ba National Park and Halong Bay, VietNam 1997 (Hệ sinh thái và tính đa dạng sinh học của Vườn Quốc gia Cát Bà và Vịnh Hạ Long, Việt Nam).

 

NNE:0032

33

Dena F.Dincauze

Envorenmetal Archaeology  

(Khảo cổ học môi trường)

Cambrigde University Press

NNE:0033

34

BR.B. Smith

Early South East Asia

(Bài tiểu luận về Khảo cổ học, Lịch sử và Lịch sử địa lý ĐNÁ sớm))

oxford university pres

NNE:0034

35

Patty Jo Watson

Explanation in Archeology (An Explicitly Sientific Approach)

Diễn giải trong Khảo cổ học.

Columbia university press

NNE:0035

36

 

Ethinicity and Ethinic relations in Viet Nam and Southeast Asia a reader

(Tộc người và mối quan hệ tộc người ở Việt Nam và Đông Nam Á)

 

NNE:0036

37

 

Encyclopedia of Asian History (1)              (Bách khoa lịch sử Châu Á 1)

 

NNE:0037

38

 

Encyclopedia of Asian History (2)              (Bách khoa lịch sử Châu Á 2)

 

NNE:0038

39

 

Encyclopedia of Asian History (3)              (Bách khoa lịch sử Châu Á 3)

 

NNE:0039

40

 

Encyclopedia of Asian History (4)              (Bách khoa lịch sử Châu Á 4)

 

NNE:0040

41

Fondazione ing. Carlo maurilio lerici

Geophysical Prospecting and togography at My Son

(Toàn cảnh địa lý và địa hình ở Mỹ Sơn)

 

NNE:0041

42

 

Hoi An world hertage (Di sản thế giới Hội An)

 

NNE:0042

43

Emilio F Moran

Human Adaptability (Khả năng thích ứng của con người)

 

NNE:0043

44

Jihn W Bennelt

Human Ecology as Human Behavior (Essays in Envirormental and Development Anthopology transeation Publishers

(Sinh thái con người như là hành vi ứng xử con người)

Transaciton Publishers

NNE:0044

 45

 

History Archaeology  (Khảo cổ học Lịch sử)

 

NNE:0045

 46

John B. Thomson

Ideology and modern Culture 

(Hệ tư tưởng và văn hóa hiện đại)

Stanford University Press  1990

NNE:0046

 47

Ennestene L . Green

In Search of man Readings in Archaeology

(Nghiên cứu về con người trong Khảo cổ học)

Little Brow and Thomson

NNE:0047

 48

Mario Bussgali

Oriental Architecture/1 (Kiến trúc phương Đông 1)

Electa

NNE:0048

 49

Mario Bussgali

Oriental Architecture/2 (Kiến trúc phương Đông 2)

Electa

NNE:0049

 50

James J. Hester

Introduction to Archaeology          (Cơ sở Khảo cổ học)

University Colorado

NNE:0050

 51

Johannes Moser

Hoabinhhian (Văn hóa Hòa Bình)

Linden Soft 1

NNE:0051

 52

 

Izena Shellnound 0

 

NNE:0052

53

 

The 1st  International Conference on the Hoabinhian Cultrure (The Korea Reseach Foudation):

Hội thảo lần thứ 1 về văn hóa Hòa Bình (Qũy nghiên cứu Hàn Quốc)

Dai hoc quoc gia Seoul

NNE:0053

54

Franhk Robert Vivelo

Cultural anthrolology handbook (a basic introduction)

Sổ tay Nhân học văn hóa -  giới thiệu cơ bản.

 

NNE:0054

55

R.C Mahumdo

Champa history culture of an Indian colonial Kingdom in the far east 2nd -16th Century (Lịch sử văn hóa Champa từ một vương quốc thuộc Ấn ở Phương Đông thế kỷ 2).

Gian Publishing House

NNE:0055

56

Phili D. Curtin

Cross cultural trades in world history

[So sánh giữa các nền văn hóa thương mại trong lịch sử thế giới]

Cambridge university press

NNE:0056

57

 

Crosroads an interdisciplinary Hournal of Southeast Asian Studies

 

NNE:0057

58

Robert Layton

Conflict in the Archaeology of living traditions

(Mâu thuẫn trong Khảo cổ học về những truyền thống sống)

 

NNE:0058

59

M.F.Ashley montagu

Culture man’s adaptive dimension

(Khả năng thích ứng của văn hóa loài người)

oxford univesity  press 1968

NNE:0059

60

Jacques Waardenburg

Clasical approaches to the study of religion (Volum 1)

(Tiếp cận Kinh điển trong nghiên cứu tôn giáo)

 

NNE:0060

61

ASEAN

Comparative museology and Museography in Asean

(So sánh bảo tàng học và bảo tàng tại Đông Nam Á)

 

NNE:0061

62

J.M. Wagstaff

Landscape and Culrure (Phong cảnh và Văn hóa)

Basic Blackwell

NNE:0062

63

 

Kendi (Gốm Kendi)

 

NNE:0063

64

 

Korea Cyber University

 

NNE:0064

65

Lee Kyong hee

Korean culture                   (Văn hóa Hàn Quốc)

 

NNE:0065

66

Korea

Korea cultural insights       (Hiểu biết văn hóa Hàn Quốc)

 

NNE:0066

67

 

Korea its history & culture (Hàn Quốc - Văn hóa và Lịch sử)

 

NNE:0067

68

 

Kickin’ up dust

 

NNE:0068

69

Peter Bellwood

Prehistory of the Indo Malaysion Archipelagy      

(Tiền sử Quần đảo Indo - Malai)

Acdemic press

NNE:0069

70

Keiji Imamura

Prehistoric Japan New perspectioves on insular East Asia

(Tiền sử Nhật Bản – Triển vọng mới về cư dân đảo Đông Á).

UCL press

NNE:0070


71

C. Melvin Aikens Takayasu Higuchi

Prehistory of Japan

(Tiền sử Nhật Bản)

Studies in Archaeology

NNE:0071

72

Lam Thi My Dung

Prehistory and Protohistory Archaeology in Viet Nam

(Khảo cổ học tiền sơ sử ở Việt Nam)

seoul

NNE:0072

     73

Peter B Hammond

Physical anthropology and archaeology

(Nhân học hình thể và khảo cổ học)

 

NNE:0073

74

 

Spafa Journal

 

NNE:0074

75

 

Spafa Journal

 

NNE:0075

76

 

Suyangge and her neighbours

(Suyangge & Hàng xóm)

Korean Research Foundation

NNE:0076

77

Angela P.Cheater

Social anthropology an alternative introduction (Cơ sở Nhân học xã hội)

Routledge

NNE:0077

78

Micheale Shanks and Christopher Tilley

Social theory and Archaeology (Lý thuyết xã hội và Khảo cổ học)

 

NNE:0078

79

Silvia Rivera Cusicaqui

(In) visible Realities: Internal Markets and Subaltern Identities in Contemporary Bolivia

(Thực tế vô hình: Thị trường nội địa và bản sắc riêng biệt ở Bolivia đương đại)

 

NNE:0079

80

Charles Higham

The bronze age of Southeast Asia (Thời kỳ đồ đồng ở Đông Nam Á)

Cambridge

NNE:0080

81

YI-Fu Tuan

Space and Place the perspective of Experience (Không gian và địa điểm - Triển vọng kinh nghiệm).

University of Minnesota Press

NNE:0081

82

Franz Boas

Race language & Culture (Văn hóa và ngôn ngữ tộc người)

 

NNE:0082

83

Sivia Rivera Cusicanqui

(In) visible Realities: Internal Markets and Subaltern Identities in Contemporary Bolivia

(Thực tế vô hình: Thị trường nội địa và bản sắc riêng biệt ở Bolivia đương đại)

 

NNE:0083

84

 

Maxist prerspectives in Archaeology  (Chủ nghĩa Maxit trong KCH).

Cambridge

NNE:0084

85

 

The museum of Ar eastern antiquities

(Bảo tàng đồ cổ Khảo cổ học phương Đông).

 

NNE:0085

86

Ruth D. Withtehouse

The macmillan dictionary of archaeology

(Từ điển Khảo cổ học)

 

NNE:0086

87

Hohn and doreen Weightman

Tristes Tropiques

(Nhiệt đới buồn)

 

NNE:0087

88

Susan H.Bender George S.Smite

Teaching Archaeology in the twenty First century

(Giảng dạy Khảo cổ học đầu thế kỷ XX)

 

NNE:0088

89

 

Turquoise Fars and Other West Asian Ceramics in China

(Gốm men lam Tây Á ở Trung Quốc).

 

NNE:0089

90

G. COEDES

The indianised states of southeast asia

(Những quốc gia Ấn hóa ở Đông Nam Á)

 

NNE:0090

91

Lam My Dung

Some aspects of Vietnamese Bronze age

(Một vài vấn đề về thời đại đồ đồng ở Việt Nam)

 

NNE:0091

92

Katheryn M. Linduff

The beginings of metallurgy in China

(Khởi đầu nghề luyện kim ở Trung Hoa).

 

NNE:0092

93

Hinmanshu P.ray

The wind of change - Buddhism and the Maritime links of Early South Asia (Đổi gió – Mối liên hệ giữa biển và phật giáo ở Nam Á sớm).

 

NNE:0093

94

 

Trade and Exchange in prehistory (Thương mại và buôn bán thời Tiền sử)

 

NNE:0094

95

G Ccedes

The making of Southeast Asia (Cách chế tác của Đông Nam Á)

 

NNE:0095

96

 

The Lang Vac sites (Di tích Làng Vạc)

 

NNE:0096

97

Patricia Phillips

The prehistory of Europe (Tiền sử Châu Âu)

 

NNE:0097

98

Neil Roberts

The Holocene An environmental History (Kỷ Tân sinh - Lịch sử môi trường).

Blackwell

NNE:0098

99

 

The golden praches of samarkand

 

NNE:0099

    100

 

Anthropological and Archaeological Study on the Origin of Neolithic People in Mainland Southeast Asia 2006 (Nghiên cứu Nhân học và Khảo cổ học về nguồn gốc con người thuộc thời kỳ đồ đá mới ở Đông Nam Á lục địa).

 

NNE:0100

    101

John Stevenson and Hohn Guy

Vietnames Ceramics (A Separate Tradition) [Gốm Việt Nam – một truyền thống riêng]

 

NNE:0101

    102

Showa Women’s U

Interdisciplinary Research of Hoi An, Vietnam  Vol 9,2003

(Nghiên cứu liên ngành về Hội An)

 

NNE:0102

    103

Showa Women’s U

Interdisciplinary Research of Hoi An, Vietnam  Vol 9,2003

(Nghiên cứu liên ngành về Hội An)

 

NNE:0103

    104

Pham Van Minh, Nguyen Minh Long

Vietname - English Archaeological glossary

(Từ điển Khảo cổ học Việt Nam – tiếng Anh).

 

NNE:0104

     105

Thich Nhat Hanh

Viet Nam lotus in a sea of Fire

 

NNE:0105

     106

Paul Courbin

What is archaeology?  (Khảo cổ học là gì?)

Chicago and London, The university Of Chiacago press

NNE:0106


 

107

F. Mason Gentzler

A Syllabus of Chinese Civilization

(Đề cương môn học văn minh Trung Hoa)

 

NNE:0107

108

Christopher H. Frape

Burnished beauty, The art of stone in early southeast Asia 

(Nghệ thuật đá sớm Đông Nam Á)

Orchid Press

NNE:0108

109

G. Prakash Reddy

Perspectives of an Indian Anthropologist on Values in Danish Society

(Viển cảnh về giá trị của một nhà Nhân học Ấn Độ ở xã hội Đan Mạch)

2002

NNE:0109

110

Byung –mo Kim

Megalithic cultures in Asian

(Văn hóa cự thạch ở Châu Á)

Hanyang University Press

NNE:0110

111

George Sullivna

Discover Archaeology (An Introduction to the tools & techniques of Archaeology fieldwork)

(Khám phá Khảo cổ học: Giới thiệu công cụ và kỹ thuật điền dã khảo cổ học,..).

New York

NNE:0111

112

Harry . Shapiro

Man culture and society (văn hóa và xã hội loài người)

 

NNE:0112

113

Frabcus Mazuere

Myterues if Easter Island with photographs by the author

Norton & Company.Inc. New York

NNE:0113

114

Nguyen Khac Su

The Son Vi Culture and the problem of pre hoabinhian in Vietnam

(Văn hóa Sơn Vi và vấn đề tiền Hòa Bình ở Việt Nam).

 

NNE:0114

115

UNESCO

Decrypting the future: ten trends for the new century

(Giải mã tương lai: 10 xu hướng cho thế kỷ mới).

2002

NNE:0115

116

 

Material cutrure along the back current

(Văn hóa vật chất: ngược dòng chảy)

 

NNE:0116

117

 

Nagara and Commandery (Origins of the Southeast Asian Urban Traditions)  Nagara and Commandery

 (Khởi nguồn của thành thị Đông Nam Á truyền thống)

 

NNE:0117

118

Willian Henry Scott

Boat buiding and Seamanship in Classic Philippine Society

(Đóng thuyền và truyền thống đi biển của xã hội Philippine truyền thống).

Anthropological Papers No.9

NNE:0118

119

 

Ampasak heritage management plan (Dự án quản lý di sản văn hóa Ampasak).

 

NNE:0119

120

 

The distribution of bronze of the Heger I and Pre I Types: temporal changes and historical background (Phân loại trống đồng Heger I và tiền Heger I: Những thay đổi theo thời gian và nền tảng lịch sử).

 

NNE:0120

121

Z. Dizon

The Metal Age in the Philippines: An archaeometallurgical investigation

[Thời đại kim khí ở Philippin: Khảo sát nghề luyện kim trong khảo cổ học].

1983

Anthropoligical

NNE:0121

122

Wilfredo P.ronouillo

The technological and functional analyses of the lithic flake tools from Rabel Cave (Những phân tích về chức năng và công nghệ của dụng cụ giả đồ đá từ động Rabel).

 

NNE:0122

123

 

Proceedings of the Society of Philippine Archaeologists

Volume 3 (Nghi thức [xã hội] của các nhà khảo cổ học Philippine)

2005

NNE:0123

124

 

Proceedings of the Society of Philippine Archaeologists

Volume 2 (Nghi thức [xã hội] của các nhà khảo cổ học Philippine)

2004

NNE:0124

125

 

Proceedings of the Society of Philippine Archaeologists

Volume 1 (Nghi thức [xã hội] của các nhà khảo cổ học Philippine)

2003

NNE:0125

126

 

Social and cultural meaning of he bronze drum distribution in South East Asia (Ý nghĩa văn hóa xã hội của sự phân bố trống đồng ở Đông Nam Á)

 

NNE:0126

127

Pengriran Dr. Karim Bn penggiran Haji Osman

Selected Vietnamese ceramics in the Brunei museums collection

(Lựa chọn gốm Việt Nam trong bộ sưu tập của Bảo tàng Brunei)

 

NNE:0127

128

 

 

 

NNE:0128

129

Blackwell

The Ethnography of Communication [Dân tộc học của giao tiếp]

 

NNE:0129

130

Yamagata Maioko

Tra Kiệu of the second and the third centuries ad; the formation of Linyi

(Cham Pa) from the archaeological point of view

[Trà Kiệu thế kỷ 2, 3 SCN: Sự hình thành của Lâm Ấp (Cham Pa) từ quan điểm khảo cổ học]

2004

NNE:0130

131

Yamagata Maioko

Formation of Lun Yi: Internal and External factors

(Sự hình thành Luận ngữ: những yếu tố nội sinh và ngoại sinh).

1998

NNE:0131

132

 

Ao Pako Archaeological Excavation (Khai quật khảo cổ học Ao Pako).

1995

NNE:0132

133

Fukui Hayao

The center for southeast asian Studies (Trung tâm nghiên cứu Đông Nam Á)

Kyoto Unieversity

NNE:0133

134

 

Dictionary of Termsand Techniques in Archaeology

(Từ điển thuật ngữ Khảo cổ học)

Everest House

NNE:0134

135

 

Ancient Trades and Cultural Contacts in Southeast Asia

(Tiếp xúc văn hóa và giao lưu buôn bán ở Đông Nam Á cổ đại).

1996

NNE:0135

136

Leo. O M Batoon

A primer on the Tagbanua/ Palawan syllabic writing

 

NNE:0136

137

 

Tigkiw Na Saday a jar burial site

 

NNE:0137

138

Marijke H. klokke Thomas de Bruijin

Southeast Asian Archaeology 1996

(Khảo cổ học Đông Nam Á)

 

NNE:0138

139

K. Raja Reddy

Viet Nam: Struggle for Unification (1954- 1975)

(Việt Nam: đấu tranh cho thống nhất).

 

NNE:0139

140

Alfredo E Evangelisia

Soul Boats A Pikipino Hourney of Self Discovery

 

NNE:0140

141

Jaime H. Cabrera

The cone Shells of tayabas bay

 

NNE:0141

142

Robert B.Fox

The Tabon caves (Hang Tabon)

National Museum Manila

NNE:0142

143

Daniel J. Scheans

Market porreries

 

NNE:0143

144

Byung- mo Kim

Magalithic Cultures in Asia

(Văn hóa cự thạch ở Đông Nam Á)

Hanyang University Press

NNE:0144

145

 

Association for Asian Studdies, Inc 2007 ANNUAL MEETING

(Hiệp hội nghiên cứu Châu Á: Cuộc họp thường niên)

 

NNE:0145

146

PAUL BAHN

Archaeology: A very short introduction

[Khảo cổ học: Một giới thiệu ngắn]

oxford

NNE:0146

147

Bern Dibner

Alessadro volta and the Electric Battery

 

NNE:0147

148

Miriam T. Stark

Archaeologgy of Asia (Khảo cổ học Châu Á)

 

NNE:0148

149

Carol R. Ember

Anthropology twelfth edition

Pearson

NNE:0149

150

John L. Allen Audrey C. Shalinsky

Student atlas of Anthropology (Atlas về Nhân học dành cho sinh viên)

The MacGraw Hill companies

NNE:0150


 

151

 

Arcobaleno Italiano in Vietnam

 

NNE:0151

152

Annual Edition

Anthropology (Nhân học)

 

NNE:0152

153

Umbria

Italy has a green heart umbria

 

NNE:0153

154

Andldine papernback

Beginning in archaeology (Sự khởi đầu trong Khảo cổ học)

An Aldine Paperback

NNE:0154

155

AbHa Bhamorabutr

Ban Chiang the unexpepected prehistoric civilization in Thai Lan

[Ban Chiang: Nền văn minh tiền sử ngoài mong đợi của Thái Lan]

 

NNE:0155

156

 

Bat Trang traditional pottery Village aself Guided Walk

 

NNE:0156

157

 

Bulletin of the Indo – Pacific prehistory association

 

NNE:0157

158

 

Italy tendencies of contemporary research 1980-2007

 

NNE:0158

159

Gray Frraro

Classic Readings in Cultural Anthropology

[Những bài viết kinh điển về Nhân học văn hóa]

 

NNE:0159

160

Marvin Harris

Cultural Anthropology (Nhân học văn hóa)

 

NNE:0160

161

Kenneth R. Hall

Maritime trade and state development in Early Southeast Asia

(Thương mại biển và sự phát triển Nhà nước ở Đông Nam Á sớm).

 

NNE:0161

162

Igor Kipnis &

Bern Dibner

Mozart and the Royal society

(Mozart và xã hội hoàng gia)

 

NNE:0162

163

 

Inter Asia Cultural Studies (Nghiên cứu liên văn hóa Châu Á)

 

NNE:0163

164

Routledege

Indonesia and the Malay World (Indonesia và thế giới Malai).

 

NNE:0164

165

IPPA 2006

IPPA program and Abstracts 2006

(Chương trình IPPA và những báo cáo tóm tắt).

 

NNE:0165

166

Thames & Hudson

The search for Ancient Egypt (Nghiên cứu Ai Cập cổ đại)

 

NNE:0166

167

Keith Thomson

Fossils Avery short introduction

 

NNE:0167

168

 

Readubg tge past cyrrebt Appriacges to Interpretation in Archaeology (Third Edition)

 

NNE:0168

169

Steven Feld Keith H.Bassa

Senses of place

 

NNE:0169

170

Mark Edward Lewis

The early Chinese Empires QIN and HAN (Đế chế Trung Hoa Thanh và Hán).

 

NNE:0170

171

Routledege

Journal of Ethnic and Migration Studies

(Tạp chí nghiên cứu tộc người và di cư).

 

NNE:0171

172

Routledege

The journal of pacific history

(Tạp chí lịch sử Thái Bình Dương).

 

NNE:0172

173

Bern Dibner

The Altantic Cable

 

NNE:0173

174

Bern Dibner

The Victoria and the Triton

 

NNE:0174

175

Jame N. Wood

The Art Institute of Chicago The essential Guide

[Giới thiệu Viện nghệ thuật Chicago]

 

NNE:0175

176

 

The anthropology of space and place, Locating culture

(Nhân học về không gian, địa điểm và văn hóa định vị)

 

NNE:0176

177

Mile Parker Pearson

The archaeology of Death and Burial

(Khảo cổ học về cái chết và mai táng)

 

NNE:0177

178

Fukui Hayao

The dry Areas in Southeast Asia: Harsh or Begin, Environement?

(Khu vực khô ở Đông Nam Á: Môi trường khắc nghiệt hay ôn hòa).

 

NNE:0178

179

Robert J. Wenke

Prehistory (third editon) [Tiền sử ]

Oford University Press

NNE:0179

180

Claude Levi-Straus

Structural Anthropology [Nhân học cấu trúc]

 

NNE:0180

181

Chon- YunShu

Western Chou Civilization [Văn minh Tây Chu]

 

NNE:0181

182

Ian Hodder

Theory and Practic in Archaeology [Lý thuyết và thực tiến khảo cổ học]

 

NNE:0182

183

Gina L. Barnes

China Korea and Japan The rise of Civilization in East Asia

Thame & Hudson

NNE:0183

184

Byung- mo Kim

Megalithic Cultures in Asia [Văn hóa cự thạch ở Châu Á]

Hanyang University Press

NNE:0184

185

 

The Archaeology of Ancient China [Khảo cổ học Trung Quốc cổ đại]

 

NNE:0185

186

Charles Higham

The Archaeology of mainland Southeast Asia

[Khảo cổ học Đông Nam Á lục địa]

 

NNE:0186

187

 

Anthropological and Archaeological Study on the Origin of Neolithic people in Mainland Southeast Asia

 

NNE:0187

188

Bruce Velde Isabelle C.Druc

Archaeological Ceramic Materials (Nguyên liệu gốm Khảo cổ học)

 

NNE:0188

189

HB. SarKar

Cultural relations between India and Southeast Asian countries

(Mối quan hệ văn hóa giữa Ấn Độ và các nước Đông Nam Á)

 

NNE:0189


 

190

Charles Higham

The Bronze age of Southeast Asia (Thời đại đồ đồng ở Đông Nam Á)

University Otage

NNE:0190

191

 

Champasak Heritage Management plan

 

NNE:0191

192

Lee Yung-Ti

On the function of cowwries in Shang and Western Shou China

 

NNE:0192

193

 

Hanoi: the city for peace (Hà Nội – Thành phố vì Hòa Bình)

 

NNE:0193

194

Simon During

The cultural studies reader second edition

 

NNE:0194

 195

 

Tradion versus Modernization Conference

(Hội thảo truyền thống và hiện đại hóa)

 

NNE:0195

196

Leonardo da Vinci

Machines and weaponry

Máy móc và vũ khí

 

NNE: 0196

197

Benjamin franklin

Electrician

 

NNE: 0197

198

 

Ten founding fathers of the eectrical science

 

NNE: 0198

199

Masuda Tsuna

Kodo zuroku loolustrated bool on the smelting of copper

 

NNE:0199

200

Bern dibner

Agricola on the metals

 

NNE:0200

201

Josephwood Krutch

The coloid and the crystal

 

NNE:0201

202

 

Heralds of science revised editon

 

NNE:0202

203

 

Luigi galvani

 

NNE:0203

204

 

Moving the obelisks

 

NNE:0204

205

 

The newonian revolution

 

NNE:0205

206

 

Oersted

 

NNE:0206

207

Area Studies

A Journal of International Studies and Analyses [Tạp chí phân tích và nghiên cứu quốc tế]

Centre for Southeast Asian and Pacific Studies

NNE:0207

208

 

An introduction to the study of literrature

 

NNE:0208

209

 

Early trade between india and southe - east asia

 

NNE:0209

210

 

Marc micronesian area research center university of guam

 

NNE:0210

211

 

Seameo spafa training course on the systematioc presentation and computerziation of archaeological data

 

NNE:0211

 212

K.Raja Reddy, M. Prayaga                                                                                                                               

Viet Nam Women Past and Present

Centre for Southeast Asian and Pacific Studies, 1999

NNE:0212

213

Conrad phillop kottak

Cultural anthropology

 

NNE:0213

214

 

Introuducing cultural studies

 

NNE:0214

215

 

Keywords avocabulary of culture and society

 

NNE:0215

216

 

Makin gsense of Cultural studies

 

NNE:0216

217

Pham Huy Thong (chief editor)

Dong Son drum in Viet Nam

The Vietnamese Social science of Publishing House

NNE:0217

218

International conference 11-13 December 2007, Ha Noi, Vietnam

Archaeology in Vietnam and Laos - Cambodia towards sustable cooperation

Khảo cổ học Việt Nam, Lào, Campuchia, hướng tới hợp tác bền vững.

Vietnamese Academic of social sciences Institute of Archaeology

NNE:0218

219

Conference on Early Conference 21-23th, November 2007, Singapore

Indian influences in Southeast Asia: reflections on cross-cultural Indian influences in Southeast Asia: reflections on cross - cultural movement

(Ảnh hưởng của Ấn Độ ở Đông Nam Á: Phản ánh quá trình tiếp xúc và giao lưu văn hóa).

 

NNE:0219

220

Conference on Early Conference 21-23th , November 2007, Singapore

Indian influences in Southeast Asia: reflections on cross - cultural movement

(Ảnh hưởng của Ấn Độ ở Đông Nam Á: Phản ánh quá trình tiếp xúc và giao lưu văn hóa).

 

NNE:0220

221

Conference on Early Conference 21-23th , November 2007, Singapore

Indian influences in Southeast Asia: reflections on cross - cultural movement

(Ảnh hưởng của Ấn Độ ở Đông Nam Á: Phản ánh quá trình tiếp xúc và giao lưu văn hóa).

 

NNE:0221

222

Francis Garnier

Khmer ceramics 9th-14th Century Southeast Asian ceramic society

 

NNE:0222

223

Francis Garnier

Travels in Cambodia and part of Laos

The mekong expliration commission report (1866-1868)-volume 1

NNE:0223

224

Rt.Hon.Malcolm MacDonald

Angkor

London 1960

NNE:0224


 

225

George L. Cowgill Brandes University

Arcaheological Applications of Mathematical and Formal Methods

 

NNE:0225

226

K.S.Sandhu & A.Mani

Indian Communities in Southeast Asia  

(Cộng đồng người Ấn ở Đông Nam Á)

Institute of Southeast Asian Studies, Singapore 2006

NNE:0226

227

Alice Blonde

Youth  and the Safeguard of Heritage

[Thanh niên và việc bảo tồn di sản văn hóa]

ICCROM, 2000

NNE:0227

228

American Political Science Association

Perspectives on Politics  

Viễn cảnh chính trị

Vol 5. No 2, June 2007

NNE:0228

229

Tran Quoc Vuong

Some aspects of traditional vietnamse culture

Một số khía cạnh văn hóa Việt Nam truyền thống

Ha Noi, 1994

NNE:0229

230

Andreas Reinecke, Vin Laychour

The Firt Dolden Age of Cambidia: Excavation at Prohear

Bonn, 2009

NNE:0230

231

 

Chines  traditional architecture [Kiến trúc truyền thống Trung Quốc]

 

NNE:0231

232

 

Vietnam art et cultuese de la prehistoire as nos hours

 

NNE:0232

233

 

Geoarchaeology The Earth - Science Approach to Archaeological Interpretation

Yale University Press

NNE:0233

234

 

Transforming traditions . Architecture on the Asean contries

(Chuyển giao truyền thống - kiến trúc ở các nước Châu Á)

Asean Studies Publication Series

NNE:0234

235

Lawrence opalmer briggs

The ancient Khmer empire

[Đế chế Khmer cổ đại]

 

NNE:0235

236

 

Intertnaltional charters for conservation and restoration

[Hiến chương quốc tế về bảo tồn và phục chế]

 

NNE:0236

237

George Michell

The Hindu Temple/ An introduction to Its Meaning and Forms

[Đền Ấn Độ giáo: giới thiệu loại hình và ý nghĩa]

with a new Preface

NNE:0237

238

Ian Glover & Peter Bellwood

Southeast Asia from prehistory to history

 

NNE:0238

239

Hoang Anh Tuan

Silk for Silver: Dutch - Vietnamese relations, 1637-1700

Leiden . Boston 2007

NNE:0239

240

Nguyen Quy Thanh

Contemporary Vietnam and Republic of Korea - A glimpse from both sides

Vietnam National University Publishers, Hanoi 2008

NNE:0240

241

Nguyen Quy Thanh

Contemporary Vietnam and Republic of Korea - A glimpse from both sides

Vietnam National University Publishers, Hanoi 2008

NNE:0241

242

Michael Shanks and Christopher Tiller

Social Theory and Archaeology

University of New Mexico press

NNE:0242

243

Michael Shanks and Christopher Tiller

Re-constructing Archaeology: theory and practice

Lon Don and New York

NNE:0243

244

UNESCO Paris

The race question in modern science: THE RACE CONCEPT

 

NNE:0244

245

JENS KROGER

NISHAPUR - Glass of the Early Islamic Period

New York

NNE:0245

246

Senedicr Anderson

THE NATURE OF ARCHITECTURAL SYMBOLISM

1985

NNE:0246

247

CAMBRIDGE WORLD ARCHAEOLOGY

THE ARCHEAOLOGY OF KOREA

1993

NNE:0247

248

University of Copenhague

Proceeding of the seminar on Champa

T5- 1987

NNE:0248

249

Martin Carver

ANTI QUITY: A Quarterly Review of World Arrchaeology

 

NNE:0249

250

Andreas Reinecke, Vin Laychour, Seng Sonetra.

The First Golden Age Of Cambodia: Excavation at Prehear

Bonn 2009

NNE:0250

251

Helen… Horowits

Attitudes towart sex in Antebellum America: A Briey history with documents

 

NNE:0251

 

Jules R.Benjamin

A students guide to history (Hướng dẫn sinh viên nghiên cứu lịch sử)

Boston

NNE:0252

253

 

The Bedford glossary for word history

 

NNE:0253

254

Mary Lynn Rambolia

A Pocket guide to writing in history

Hướng dẫn viết lịch sử

 

NNE:0254

255

 

Tạp chí Khảo cổ học Malaysia, số 2/1989, 4/1991, 5/1992, 6/1993, 7/1994, 9/1996, 10/1997, 11/1998.

 

NNE:0255

256

Culture Heritage Administration of Korea

Natural Heritage of Korea, Dokdo

 

NNE:0256

257

Quang Nam – Da Nang, Culture and Information Service

Museum Of Cham Sculpture in Da Nang

Foreign Languages Publishing House, Hà Nội, 1987

NNE:0257

258

The Museum of the Nanyue King

TREASURES: From the Museum of the Nanyue King

2007

NNE:0258

 
 
Địa chỉ: Tầng 3-4 Nhà D - 336 Nguyễn Trãi - Thanh Xuân - Hà Nội
Điện thoại: 04. 3 5589477 / Email:baotangnhanhoc@yahoo.com