Home Thư viện Danh mục sách ngoại văn
Thứ tư, 12-08-2020   
     
English - Trang 3
Chỉ mục bài viết
English
Page 2
Page 3
Page 4
Page 5
Page 6
Tất cả các trang

 

107

F. Mason Gentzler

A Syllabus of Chinese Civilization

(Đề cương môn học văn minh Trung Hoa)

 

NNE:0107

108

Christopher H. Frape

Burnished beauty, The art of stone in early southeast Asia 

(Nghệ thuật đá sớm Đông Nam Á)

Orchid Press

NNE:0108

109

G. Prakash Reddy

Perspectives of an Indian Anthropologist on Values in Danish Society

(Viển cảnh về giá trị của một nhà Nhân học Ấn Độ ở xã hội Đan Mạch)

2002

NNE:0109

110

Byung –mo Kim

Megalithic cultures in Asian

(Văn hóa cự thạch ở Châu Á)

Hanyang University Press

NNE:0110

111

George Sullivna

Discover Archaeology (An Introduction to the tools & techniques of Archaeology fieldwork)

(Khám phá Khảo cổ học: Giới thiệu công cụ và kỹ thuật điền dã khảo cổ học,..).

New York

NNE:0111

112

Harry . Shapiro

Man culture and society (văn hóa và xã hội loài người)

 

NNE:0112

113

Frabcus Mazuere

Myterues if Easter Island with photographs by the author

Norton & Company.Inc. New York

NNE:0113

114

Nguyen Khac Su

The Son Vi Culture and the problem of pre hoabinhian in Vietnam

(Văn hóa Sơn Vi và vấn đề tiền Hòa Bình ở Việt Nam).

 

NNE:0114

115

UNESCO

Decrypting the future: ten trends for the new century

(Giải mã tương lai: 10 xu hướng cho thế kỷ mới).

2002

NNE:0115

116

 

Material cutrure along the back current

(Văn hóa vật chất: ngược dòng chảy)

 

NNE:0116

117

 

Nagara and Commandery (Origins of the Southeast Asian Urban Traditions)  Nagara and Commandery

 (Khởi nguồn của thành thị Đông Nam Á truyền thống)

 

NNE:0117

118

Willian Henry Scott

Boat buiding and Seamanship in Classic Philippine Society

(Đóng thuyền và truyền thống đi biển của xã hội Philippine truyền thống).

Anthropological Papers No.9

NNE:0118

119

 

Ampasak heritage management plan (Dự án quản lý di sản văn hóa Ampasak).

 

NNE:0119

120

 

The distribution of bronze of the Heger I and Pre I Types: temporal changes and historical background (Phân loại trống đồng Heger I và tiền Heger I: Những thay đổi theo thời gian và nền tảng lịch sử).

 

NNE:0120

121

Z. Dizon

The Metal Age in the Philippines: An archaeometallurgical investigation

[Thời đại kim khí ở Philippin: Khảo sát nghề luyện kim trong khảo cổ học].

1983

Anthropoligical

NNE:0121

122

Wilfredo P.ronouillo

The technological and functional analyses of the lithic flake tools from Rabel Cave (Những phân tích về chức năng và công nghệ của dụng cụ giả đồ đá từ động Rabel).

 

NNE:0122

123

 

Proceedings of the Society of Philippine Archaeologists

Volume 3 (Nghi thức [xã hội] của các nhà khảo cổ học Philippine)

2005

NNE:0123

124

 

Proceedings of the Society of Philippine Archaeologists

Volume 2 (Nghi thức [xã hội] của các nhà khảo cổ học Philippine)

2004

NNE:0124

125

 

Proceedings of the Society of Philippine Archaeologists

Volume 1 (Nghi thức [xã hội] của các nhà khảo cổ học Philippine)

2003

NNE:0125

126

 

Social and cultural meaning of he bronze drum distribution in South East Asia (Ý nghĩa văn hóa xã hội của sự phân bố trống đồng ở Đông Nam Á)

 

NNE:0126

127

Pengriran Dr. Karim Bn penggiran Haji Osman

Selected Vietnamese ceramics in the Brunei museums collection

(Lựa chọn gốm Việt Nam trong bộ sưu tập của Bảo tàng Brunei)

 

NNE:0127

128

 

 

 

NNE:0128

129

Blackwell

The Ethnography of Communication [Dân tộc học của giao tiếp]

 

NNE:0129

130

Yamagata Maioko

Tra Kiệu of the second and the third centuries ad; the formation of Linyi

(Cham Pa) from the archaeological point of view

[Trà Kiệu thế kỷ 2, 3 SCN: Sự hình thành của Lâm Ấp (Cham Pa) từ quan điểm khảo cổ học]

2004

NNE:0130

131

Yamagata Maioko

Formation of Lun Yi: Internal and External factors

(Sự hình thành Luận ngữ: những yếu tố nội sinh và ngoại sinh).

1998

NNE:0131

132

 

Ao Pako Archaeological Excavation (Khai quật khảo cổ học Ao Pako).

1995

NNE:0132

133

Fukui Hayao

The center for southeast asian Studies (Trung tâm nghiên cứu Đông Nam Á)

Kyoto Unieversity

NNE:0133

134

 

Dictionary of Termsand Techniques in Archaeology

(Từ điển thuật ngữ Khảo cổ học)

Everest House

NNE:0134

135

 

Ancient Trades and Cultural Contacts in Southeast Asia

(Tiếp xúc văn hóa và giao lưu buôn bán ở Đông Nam Á cổ đại).

1996

NNE:0135

136

Leo. O M Batoon

A primer on the Tagbanua/ Palawan syllabic writing

 

NNE:0136

137

 

Tigkiw Na Saday a jar burial site

 

NNE:0137

138

Marijke H. klokke Thomas de Bruijin

Southeast Asian Archaeology 1996

(Khảo cổ học Đông Nam Á)

 

NNE:0138

139

K. Raja Reddy

Viet Nam: Struggle for Unification (1954- 1975)

(Việt Nam: đấu tranh cho thống nhất).

 

NNE:0139

140

Alfredo E Evangelisia

Soul Boats A Pikipino Hourney of Self Discovery

 

NNE:0140

141

Jaime H. Cabrera

The cone Shells of tayabas bay

 

NNE:0141

142

Robert B.Fox

The Tabon caves (Hang Tabon)

National Museum Manila

NNE:0142

143

Daniel J. Scheans

Market porreries

 

NNE:0143

144

Byung- mo Kim

Magalithic Cultures in Asia

(Văn hóa cự thạch ở Đông Nam Á)

Hanyang University Press

NNE:0144

145

 

Association for Asian Studdies, Inc 2007 ANNUAL MEETING

(Hiệp hội nghiên cứu Châu Á: Cuộc họp thường niên)

 

NNE:0145

146

PAUL BAHN

Archaeology: A very short introduction

[Khảo cổ học: Một giới thiệu ngắn]

oxford

NNE:0146

147

Bern Dibner

Alessadro volta and the Electric Battery

 

NNE:0147

148

Miriam T. Stark

Archaeologgy of Asia (Khảo cổ học Châu Á)

 

NNE:0148

149

Carol R. Ember

Anthropology twelfth edition

Pearson

NNE:0149

150

John L. Allen Audrey C. Shalinsky

Student atlas of Anthropology (Atlas về Nhân học dành cho sinh viên)

The MacGraw Hill companies

NNE:0150



 
 
Địa chỉ: Tầng 3-4 Nhà D - 336 Nguyễn Trãi - Thanh Xuân - Hà Nội
Điện thoại: 04. 3 5589477 / Email:baotangnhanhoc@yahoo.com